模倣
もほう
verbN1
Nghĩa
Mô phỏng, bắt chước
(EN) imitation; copying
Ví dụ
全ての子供には、尊敬し模倣する人が必要だ。
Mọi đứa trẻ đều cần một người để tôn trọng và học tập theo.
もほう
Mô phỏng, bắt chước
(EN) imitation; copying
Mọi đứa trẻ đều cần một người để tôn trọng và học tập theo.