Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Giáo dục & học thuật
模
も
範
はん
もはん
noun
N1
Nghĩa
Mô phạm, tấm gương
(EN) exemplar; model; example
Ví dụ
彼
かれ
は
正
しょう
直
じき
の
模
も
範
はん
だ。
Anh ấy là tấm gương về sự trung thực.
Ôn chủ đề này
←
本文
(phần chính)
模倣
(Mô phỏng, bắt chước) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý