Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Giáo dục & học thuật
手
て
本
ほん
てほん
noun
N1
Nghĩa
tấm gương, mẫu
(EN) model; (good) example; exemplar
Ví dụ
私
わたし
は
母
はは
を
手
て
本
ほん
にした。
Tôi đã lấy mẹ làm gương.
Ôn chủ đề này
←
手引
(sách hướng dẫn)
躾
(sự giáo dục gia phong) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý