新入生
しんにゅうせい
nounN1
Nghĩa
tân học sinh
(EN) new student; freshman; first-year student
Ví dụ
私は新入生です。
Tôi là tân học sinh.
Mẫu câu liên quan
- 〜むけの/むけに— Dành cho ~
新入生向けのオリエンテーションを行う。
しんにゅうせい
tân học sinh
(EN) new student; freshman; first-year student
Tôi là tân học sinh.
新入生向けのオリエンテーションを行う。