Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Giáo dục & học thuật
法
ほう
学
がく
ほうがく
noun
N1
Nghĩa
pháp học
(EN) law; jurisprudence
Ví dụ
彼
かれ
は
法
ほう
学
がく
修
しゅう
士
し
の
学
がく
位
い
を
得
え
た。
Anh ấy đã nhận bằng thạc sĩ luật học.
Ôn chủ đề này
←
平方
(bình phương)
母校
(trường cũ) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý