奨励
しょうれい
verbN1
Nghĩa
sự khuyến khích, động viên
(EN) encouragement; promotion; inducement
Ví dụ
政府は国産品の愛用を奨励している。
Chính phủ đang khuyến khích việc sử dụng hàng nội địa.
しょうれい
sự khuyến khích, động viên
(EN) encouragement; promotion; inducement
Chính phủ đang khuyến khích việc sử dụng hàng nội địa.