家出
いえで
verbN1
Nghĩa
bỏ nhà ra đi
(EN) running away from home; elopement
Ví dụ
彼は家出をした。
Cậu ấy đã bỏ nhà ra đi.
Mẫu câu liên quan
- それから— Sau đó
いえでごはんをたべます。それから、ほんをよみます。
- 〜で〜ます— Trợ từ で — nơi diễn ra hành động, phương tiện
いえでほんをよみます。
いえで
bỏ nhà ra đi
(EN) running away from home; elopement
Cậu ấy đã bỏ nhà ra đi.
いえでごはんをたべます。それから、ほんをよみます。
いえでほんをよみます。