Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Tổng hợp
重
ちょう
宝
ほう
ちょうほう
verb
N1
Nghĩa
tiện dụng
(EN) convenient; useful; handy
Ví dụ
車は
持
も
っていると重宝なものだ。
Có ô tô thì rất tiện dụng.
Ôn chủ đề này
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý