Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Tổng hợp
漏
も
る
もる
verb
N1
Nghĩa
Rò rỉ, dột
(EN) to leak; to run out
Ví dụ
雨
あめ
が
降
ふ
ると
必
かなら
ず
屋
や
根
ね
から雨水が
漏
も
る。
Mỗi khi trời mưa, nước mưa chắc chắn sẽ dột từ mái nhà.
Ôn chủ đề này
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý