矢
や
nounN1
Nghĩa
Mũi tên
(EN) arrow
Ví dụ
矢は木をかすめた。
Mũi tên đã sượt qua cái cây.
Mẫu câu liên quan
- 〜や否や— Vừa ~ xong là ~ liền (ngay lập tức)
家を出るや否や激しく雨が降り出した。
- 〜はおろか— Đừng nói ~ , đến cả ~ cũng ~
君はおろかな行為をやめねばならない。
や
Mũi tên
(EN) arrow
Mũi tên đã sượt qua cái cây.
家を出るや否や激しく雨が降り出した。
君はおろかな行為をやめねばならない。