視野
しや
nounN1
Nghĩa
tầm nhìn
(EN) field of vision; view
Ví dụ
旅行は人の視野を広める。
Du lịch mở rộng tầm nhìn của con người.
Mẫu câu liên quan
- 〜やすいです— Dễ ~
この車はうんてんしやすいです。
- 〜たらどうですか— Sao không thử ~ đi?
つかれたなら、すこしやすんだらどうですか。
しや
tầm nhìn
(EN) field of vision; view
Du lịch mở rộng tầm nhìn của con người.
この車はうんてんしやすいです。
つかれたなら、すこしやすんだらどうですか。