不審
ふしん
na-adjectiveN1
Nghĩa
bất thường, đáng ngờ
(EN) doubt; suspicion; question
Ví dụ
警官が不審な歩行者をじっと見つめていた。
Cảnh sát đang chăm chú nhìn kẻ tình nghi đi bộ.
ふしん
bất thường, đáng ngờ
(EN) doubt; suspicion; question
Cảnh sát đang chăm chú nhìn kẻ tình nghi đi bộ.