未知
みち
na-adjectiveN1
Nghĩa
chưa biết, điều chưa biết
(EN) not yet known; unknown; strange
Ví dụ
既知のことは未知のことと区別しなくてはならない。
Phải phân biệt rõ giữa những điều đã biết và những điều chưa biết.
Mẫu câu liên quan
- 〜てまで— Đến mức phải ~ (để làm điều gì đó, thường tiêu cực)
私はまわりみちまでしてローマにいった。
- 〜てまで/までして— Đến mức phải ~
私はまわりみちまでしてローマにいった。
- どんなに〜ても— Dù có ~ đến mấy đi nữa (thì cũng)
どんなにみちにまよっても、ちずがあればだいじょうぶです。
