Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Biến đổi & quá trình
錆
さ
びる
さびる
verb
N2
Nghĩa
bị gỉ sét
(EN) to rust; to become rusty
Ví dụ
雨
あめ
の
中
なか
に
放
ほう
置
ち
しておくと自転車はさびるでしょう。
Để ngoài mưa thì xe đạp sẽ bị gỉ đấy.
Ôn chủ đề này
←
錆
(gỉ sét)
妨げる
(cản trở) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý