いよいよ
adverbN2
Nghĩa
càng ngày càng
(EN) more and more; all the more; increasingly
Mẫu câu liên quan
- 〜を限りに— Kể từ ~ trở đi thì thôi hẳn (mốc kết thúc)
いよいよ今週を限りに、しばらくのお休みです。
- 〜どころか— Đừng nói là ~, ngay cả ~ cũng
雨はやむどころかいよいよひどくなった。
càng ngày càng
(EN) more and more; all the more; increasingly
いよいよ今週を限りに、しばらくのお休みです。
雨はやむどころかいよいよひどくなった。