長引く
ながびく
verbN2
Nghĩa
kéo dài
(EN) to be prolonged; to drag on; to take a long time
Ví dụ
その経済学者は長引く不況を予期していた。
Nhà kinh tế học đó đã dự đoán cuộc suy thoái kéo dài.
ながびく
kéo dài
(EN) to be prolonged; to drag on; to take a long time
Nhà kinh tế học đó đã dự đoán cuộc suy thoái kéo dài.