蓋
ふた
nounN2
Nghĩa
Nắp
(EN) cover; lid; cap
Ví dụ
彼女は箱のふたを閉めた。
Cô ấy đã đóng nắp hộp lại.
Mẫu câu liên quan
- 〜たりとも〜ない— Dù chỉ một ~ cũng không ~
両親がふたりとも私に厳しいわけではない。
- 〜が あります/います— Trợ từ が — đánh dấu chủ ngữ
ともだちがふたりいます。
ふた
Nắp
(EN) cover; lid; cap
Cô ấy đã đóng nắp hộp lại.
両親がふたりとも私に厳しいわけではない。
ともだちがふたりいます。