Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Hành động hằng ngày
ブローチ
noun
N2
Nghĩa
cài áo
(EN) brooch
Ví dụ
彼
かの
女
じょ
はブローチをつけている。
Cô ấy đang đeo một chiếc cài áo.
Ôn chủ đề này
←
振り向く
(ngoảnh lại)
平日
(ngày thường) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý