Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Kinh tế & kinh doanh
一
いち
流
りゅう
いちりゅう
na-adjective
N2
Nghĩa
nhất lưu
(EN) first-class; first-rate; top-flight
Ví dụ
一
いち
流
りゅう
の
腕
うで
前
まえ
ですね。
Tay nghề xuất sắc nhỉ.
Ôn chủ đề này
←
割引
(giảm giá)
受取
(biên lai, việc nhận) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý