📈 Kinh tế & kinh doanh — 57 từ
経済とビジネス · từ vựng N2
Đang tải tiến độ
- 重役じゅうやくtrọng trách, thành viên ban quản trị
- ~商~しょうthương gia
- 商業しょうぎょうthương nghiệp
- 賞金しょうきんtiền thưởng
- 商社しょうしゃcông ty thương mại
- 商店しょうてんcửa hàng
- 水産すいさんthủy sản
- 税関ぜいかんhai quan
- 送料そうりょうtiền cước, phí vận chuyển
- 算盤そろばんbàn tính
- 損得そんとくlợi hại, thiệt hơn
- 回転かいてんquay vòng
- 課税かぜいkhóa thuế
- 為替かわせhối đoái, ngân phiếu
- 休業きゅうぎょうnghỉ kinh doanh
- ~業~ぎょうngành nghề
- 漁業ぎょぎょうngành ngư nghiệp
- 原産げんさんnguyên sản
- 原料げんりょうnguyên liệu
- 高級こうきゅうcao cấp
- 小遣いこづかいtiền tiêu vặt
- 差し引きさしひきkhấu trừ
- ~産~さんsản xuất tại
- 産地さんちvùng sản xuất
- 実績じっせきthực tích
- 紙幣しへいgiấy bạc
- 集金しゅうきんthu tiền
- 領収りょうしゅうthu lĩnh
- 割引わりびきgiảm giá
- 一流いちりゅうnhất lưu
- 受取うけとりbiên lai, việc nhận
- 売上うりあげdoanh thu
- 売り切れうりきれhết hàng
- 売り切れるうりきれるbán hết sạch
- 売行きうれゆきsức bán
- 特売とくばいbán đặc giá
- 年度ねんどnăm tài chính
- 農産物のうさんぶつnông sản
- 売買ばいばいmua bán
- 発売はつばいphát hành
- 払い込むはらいこむnộp tiền
- 払い戻すはらいもどすhoàn tiền
- ~費~ひphí
- ボーナスボーナスtiền thưởng, bonus
- 牧場ぼくじょうtrang trại chăn nuôi
- 牧畜ぼくちくchăn nuôi gia súc
- 民間みんかんtư nhân
- 免税めんぜいmiễn thuế
- 儲かるもうかるsinh lợi
- 儲けるもうけるkiếm lời
- 有料ゆうりょうcó phí
- 羊毛ようもうlông cừu
- 利害りがいlợi hại
- チップチップTiền típ
- 貯蔵ちょぞうtrữ lượng, dự trữ
- 通帳つうちょうsổ tiết kiệm
- 定価ていかgiá niêm yết
57/57 từ · chủ đề Kinh tế & kinh doanh
