Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Kinh tế & kinh doanh
紙
し
幣
へい
しへい
noun
N2
Nghĩa
giấy bạc
(EN) paper money; note; bill
Ví dụ
紙
し
幣
へい
が
合
ごう
計
けい
50
枚
まい
になる。
Tổng cộng có 50 tờ giấy bạc.
Ôn chủ đề này
←
実績
(thực tích)
集金
(thu tiền) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý