滝
たき
nounN2
Nghĩa
thác nước
(EN) waterfall
Ví dụ
橋の上流に滝がある。
Có một ngọn thác ở thượng nguồn cây cầu.
Mẫu câu liên quan
- 〜きり— Chỉ ~ / mãi từ đó không ~
彼は病気でずっと床についたきりだ。
- 〜きり— Chỉ mỗi ~ / kể từ đó không còn ~
かれとは一度会ったきりです。
たき
thác nước
(EN) waterfall
Có một ngọn thác ở thượng nguồn cây cầu.
彼は病気でずっと床についたきりだ。
かれとは一度会ったきりです。