Kaku Coach

虹にじ

にじ

na-adjectiveN2

Nghĩa

cầu vồng

(EN) second

Ví dụ

彼女かのじょのドレスはにじの色いろのほとんどがそろっている。

Chiếc váy của cô ấy có hầu hết các màu của cầu vồng.

Mẫu câu liên quan

Ôn chủ đề này