Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Cảm xúc & tính cách
そそっかしい
i-adjective
N2
Nghĩa
hấp tấp, cẩu thả
(EN) careless; thoughtless; hasty
Ví dụ
バスに
傘
かさ
を
忘
わす
れるとは
彼
かの
女
じょ
はそそっかしい。
Quên ô trên xe buýt thì cô ấy thật là bất cẩn.
Ôn chủ đề này
←
素質
(tố chất)
卒直
(chất phác, ngay thẳng) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý