😊 Cảm xúc & tính cách — 123 từ
気持ちと性格 · từ vựng N2
Đang tải tiến độ
- 純情じゅんじょうthuần tình
- 純粋じゅんすいthuần khiết
- しょうがないしょうがないđành chịu
- 消極的しょうきょくてきtiêu cực
- 上品じょうひんlịch sự
- 図々しいずうずうしいtrơ trẽn
- 好き嫌いすききらいKén cá chọn canh
- 好き好きすきずきTùy sở thích
- すっきりすっきりSảng khoái
- 素直すなおNgoan ngoãn
- 狡いずるいgian xảo, ranh mãnh
- 折角せっかくcất công, có nhã ý
- ぜひともぜひともbằng mọi giá
- 全力ぜんりょくtoàn lực
- 騒々しいそうぞうしいồn ào
- 素質そしつtố chất
- そそっかしいそそっかしいhấp tấp, cẩu thả
- 卒直そっちょくchất phác, ngay thẳng
- 頼もしいたのもしいđáng tin cậy
- 溜息ためいきtiếng thở dài
- ためらうためらうdo dự
- だらしないだらしないlề mề
- おおざっぱおおざっぱđại khái
- お気の毒におきのどくにThật đáng tiếc
- 惜しいおしいĐáng tiếc
- 落着くおちつくBình tĩnh
- 脅かすおどかすĐe dọa
- 驚かすおどろかすLàm ngạc nhiên
- おめでたいおめでたいĐáng chúc mừng
- 勝手にかってにTự ý, tùy tiện
- 感激かんげきcảm kích, xúc động
- 感ずるかんずるcảm thấy
- 清いきよいtrong sạch
- 恐縮きょうしゅくe ngại
- 苦心くしんkhổ tâm
- くだらないくだらないvô vị
- 悔やむくやむhối hận, thương tiếc
- 気配けはいdấu hiệu, hơi hướng
- 下品げひんthô tục
- 謙虚けんきょkhiêm tốn
- 謙遜けんそんkhiêm tốn
- 懸命けんめいhết sức
- 恋しいこいしいnhớ nhung
- 強引ごういんcưỡng ép
- 堪えるこらえるchịu đựng
- 流石さすがquả đúng là
- 騒がしいさわがしいồn ào
- さわやかさわやかsảng khoái
- 仕方がないしかたがないđành chịu
- 静まるしずまるtrở nên yên tĩnh
- 姿勢しせいtư thế
- しつこいしつこいlì lợm
- 失恋しつれんthất tình
- しみじみしみじみsâu sắc, thấm thía
- しめたしめたthành công rồi
- 弱点じゃくてんđiểm yếu
- 若々しいわかわかしいtrẻ trung
- あいまいあいまいmập mờ
- 呆れるあきれるngạc nhiên
- 憧れるあこがれるngưỡng mộ
- 厚かましいあつかましいmặt dày
- 暴れるあばれるquậy phá
- 危ういあやういnguy hiểm
- 怪しいあやしいđáng ngờ
- 荒いあらいthô bạo
- 有難いありがたいbiết ơn
- 生き生きいきいきsinh động, tươi tắn
- 勇ましいいさましいdũng cảm, hào hùng
- 威張るいばるkiêu ngạo
- 嫌がるいやがるghét
- 恨みうらみoán hận
- 恨むうらむoán hận
- 羨むうらやむghen tị
- 偉いえらいtuyệt vời
- どきどきどきどきhồi hộp
- どっとどっとùa ra
- 慰めるなぐさめるan ủi
- 懐かしいなつかしいhoài niệm
- 生意気なまいきhỗn xược
- なんとなくなんとなくkhông hiểu sao
- 憎いにくいđáng ghét
- 憎むにくむcăm ghét
- 憎らしいにくらしいđáng ghét
- にこにこにこにこtủm tỉm cười
- 鈍いにぶいchậm chạp
- 睨むにらむlườm
- 鈍いのろいchậm chạp
- 呑気のんきvô tư
- ばからしいばからしいvô lý
- はきはきはきはきrõ ràng dứt khoát
- 張り切るはりきるhăng hái
- 卑怯ひきょうhèn nhát
- 皮肉ひにくmỉa mai
- 不運ふうんbất hạnh
- ふざけるふざけるđùa cợt
- ぶつぶつぶつぶつLầm bầm
- フリーフリーTự do
- 振舞うふるまうcư xử
- 平気へいきbình thản
- 平凡へいぼんbình thường
- 朗らかほがらかtươi vui, rạng rỡ
- まあまあまあまあtạm được
- まごまごまごまごlúng túng
- 真っ青まっさおtái xanh
- みじめみじめthảm hại
- みっともないみっともないxấu hổ
- 醜いみにくいxấu xí
- めちゃくちゃめちゃくちゃvô lý
- めでたいめでたいvui mừng
- 面倒臭いめんどうくさいphiền phức
- やかましいやかましいồn ào
- 悠々ゆうゆうthong thả
- 油断ゆだんsự lơ đễnh
- 幼稚ようちấu trĩ
- 欲張りよくばりtham lam
- 慶ぶよろこぶvui mừng
- 乱暴らんぼうthô bạo
- 短所たんしょnhược điểm
- 力強いちからづよいHùng mạnh, đầy sức mạnh
- 長所ちょうしょTrường sở
- 努めるつとめるNỗ lực
- 強気つよきKiên quyết
- でたらめでたらめtào lao
123/123 từ · chủ đề Cảm xúc & tính cách
