平気
へいき
na-adjectiveN2
Nghĩa
bình thản
(EN) cool; calm; composed
Ví dụ
夜更かしなど平気だ。
Thức khuya hay gì đó thì tôi hoàn toàn bình thản.
Mẫu câu liên quan
- 〜など/なんて— Những thứ như ~ / chuyện ~ (coi nhẹ/ngạc nhiên)
危険などにひるまず、彼は平気でいる。
- 〜へ いきます— Đi về hướng ~
あしただいがくへいきます。
