惜しい
おしい
i-adjectiveN2
Nghĩa
Đáng tiếc
(EN) regrettable; disappointing; unfortunate
Ví dụ
命は誰でも惜しい。
Ai cũng quý trọng sinh mạng của mình.
Mẫu câu liên quan
- 〜ので、〜— Vì ~ nên ~
ひきだしがちいさいので、おしいれに入れました。
おしい
Đáng tiếc
(EN) regrettable; disappointing; unfortunate
Ai cũng quý trọng sinh mạng của mình.
ひきだしがちいさいので、おしいれに入れました。