以後
いご
nounN2
Nghĩa
từ nay về sau
(EN) after this; from now on; hereafter
Ví dụ
以後こんなことはいたしません。
Từ nay tôi sẽ không làm thế nữa.
Mẫu câu liên quan
- 〜いじょう(は)、〜— Đã ~ thì (tất nhiên phải) ~
やると言ったいじょうさいごまでやります。
- ぜんぜん〜ない— Hoàn toàn không ~
えいごがぜんぜんわかりません。
いご
từ nay về sau
(EN) after this; from now on; hereafter
Từ nay tôi sẽ không làm thế nữa.
やると言ったいじょうさいごまでやります。
えいごがぜんぜんわかりません。