Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Từ chức năng & ngữ pháp
直
ちょく
後
ご
ちょくご
noun
N2
Nghĩa
ngay sau khi
(EN) immediately following
Ví dụ
夏
なつ
休
やす
みの
直
ちょく
後
ご
に
試
し
験
けん
です。
Có kỳ thi ngay sau kỳ nghỉ hè.
Ôn chủ đề này
←
長~
(Trường)
直前
(ngay trước khi) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý