Kaku Coach

直ちょく後ご

ちょくご

nounN2

Nghĩa

ngay sau khi

(EN) immediately following

Ví dụ

夏なつ休やすみの直ちょく後ごに試し験けんです。

Có kỳ thi ngay sau kỳ nghỉ hè.

Ôn chủ đề này