Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Pháp luật & công lý
盗
とう
難
なん
とうなん
noun
N2
Nghĩa
trộm cắp
(EN) theft; robbery
Ví dụ
盗
とう
難
なん
車
くるま
は
駐
ちゅう
車
しゃ
場
じょう
で
発
はっ
見
けん
された。
Chiếc xe bị trộm đã được phát hiện tại bãi đậu xe.
Ôn chủ đề này
←
効力
(Hiệu lực)
判事
(thẩm phán) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý