Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Truyền thông & văn hoá
オルガン
noun
N2
Nghĩa
đàn ống
(EN) organ (musical instrument)
Ví dụ
教
きょう
会
かい
には
普
ふ
通
つう
オルガンがあります。
Nhà thờ thường có đàn ống.
Ôn chủ đề này
←
お参り
(Đi viếng đền chùa)
カセット
(băng cát-sét) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý