冠
かんむり
nounN2
Nghĩa
vương miện
(EN) traditional cap worn by Shinto clergy and courtiers
Ví dụ
絵の中の少女は黄金ではなくて花のかんむりをかぶっています。
Thiếu nữ trong tranh đội vương miện bằng hoa chứ không phải bằng vàng.
かんむり
vương miện
(EN) traditional cap worn by Shinto clergy and courtiers
Thiếu nữ trong tranh đội vương miện bằng hoa chứ không phải bằng vàng.