為す
なす
verbN2
Nghĩa
làm
(EN) to do; to commit; to carry out
Ví dụ
これが君のなすべきものだ。
Đây là những gì cậu phải làm.
Mẫu câu liên quan
- 〜に足る— Đáng để ~ (xứng đáng, đủ tư cách)
いやしくもなすに足る事なら立派にやるだけの価値がある。
- 〜てこそ— Chính nhờ ~ mới ~
こだわりはお客に伝わってこそ意味をなす。
- 〜ことが できます— Có thể ~
わたしはにほんごをはなすことができます。
