鉢
はち
nounN2
Nghĩa
cái chậu
(EN) bowl; pot; basin
Ví dụ
はちには砂糖が全然ない。
Trong chậu hoàn toàn không có đường.
Mẫu câu liên quan
- 〜わりに(は)、〜— So với ~ thì (lại không tương xứng)
この車はちゅうこのわりにきれいです。
- せめて〜— Ít nhất thì cũng ~
せめてすこしはちょきんしたいです。
はち
cái chậu
(EN) bowl; pot; basin
Trong chậu hoàn toàn không có đường.
この車はちゅうこのわりにきれいです。
せめてすこしはちょきんしたいです。