マラソン
nounN2
Nghĩa
chạy đua ma-ra-tông
(EN) marathon
Ví dụ
彼はマラソンで彼女のタイムを計った。
Anh ấy đo thời gian của cô ấy trong cuộc thi ma-ra-tông.
Mẫu câu liên quan
- 〜にかかわらず— Bất kể ~ / không liên quan đến ~
マラソンは晴雨にかかわらず開かれます。
chạy đua ma-ra-tông
(EN) marathon
Anh ấy đo thời gian của cô ấy trong cuộc thi ma-ra-tông.
マラソンは晴雨にかかわらず開かれます。