Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Số lượng & mức độ
リットル
noun
N2
Nghĩa
lít
(EN) litre; liter
Ví dụ
この
瓶
びん
には2リットルのお
湯
ゆ
が
入
はい
る。
Bình này chứa được hai lít nước nóng.
Ôn chủ đề này
←
時速
(tốc độ theo giờ)
~羽
(con) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý