稀
まれ
na-adjectiveN2
Nghĩa
hiếm có
(EN) rare; seldom
Ví dụ
彼は古来まれな芸術家だ。
Anh ấy là một nghệ sĩ hiếm có từ ngàn xưa.
Mẫu câu liên quan
- 〜ながらに(も)— Trong khi vẫn còn ~ / bằng chính ~
すべての人は生まれながらに平等である。
- 〜であれ〜であれ— Dù là ~ hay là ~ (thì cũng vậy)
あなたがだれであれ、またどこの生まれであれ、1つだけは確かである。
- 〜ながらに— Ngay từ khi ~ / trong khi vẫn giữ nguyên ~
すべての人は生まれながらに平等である。
