Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Tư duy & khái niệm trừu tượng
形
けい
式
しき
けいしき
noun
N2
Nghĩa
hình thức
(EN) form (as opposed to substance)
Ví dụ
朝
ちょう
食
しょく
はバイキング
形
けい
式
しき
だって。
Bữa sáng theo hình thức tự chọn đấy.
Ôn chủ đề này
←
組合せ
(tổ hợp, sự kết hợp)
口実
(cớ) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý