意義
いぎ
nounN2
Nghĩa
ý nghĩa
(EN) meaning; significance
Ví dụ
彼は重大な意義のある決定を下した。
Anh ấy đã đưa ra quyết định có ý nghĩa quan trọng.
Mẫu câu liên quan
- 〜てきます— ~ dần đến / đã bắt đầu ~
かいぎのまえにコーヒーをかってきます。
いぎ
ý nghĩa
(EN) meaning; significance
Anh ấy đã đưa ra quyết định có ý nghĩa quan trọng.
かいぎのまえにコーヒーをかってきます。