下町
したまち
nounN2
Nghĩa
phố chợ
(EN) low-lying part of a city (usu. containing shops, factories, etc.)
Ví dụ
彼女は下町で生まれ育った。
Cô ấy sinh ra và lớn lên ở khu phố cổ.
したまち
phố chợ
(EN) low-lying part of a city (usu. containing shops, factories, etc.)
Cô ấy sinh ra và lớn lên ở khu phố cổ.