咳
せき
nounN3
Nghĩa
ho
(EN) cough; coughing; tussis
Ví dụ
せきが出ます。
Tôi bị ho.
Mẫu câu liên quan
- 〜も〜ば〜も、〜— Vừa ~ vừa ~ (liệt kê cùng chiều)
まごもいればしんせきもたくさんいます。
- 〜いじょう(は)、〜— Đã ~ thì (tất nhiên phải) ~
たんとうになったいじょうはせきにんを持ちます。
- 〜たとたん(に)— Vừa ~ xong thì (ngay lập tức) ~
ざせきにすわったとたんねてしまいました。
