席
せき
nounN4
Nghĩa
chỗ ngồi
(EN) seat
Ví dụ
このせきはあいていますか。
Chỗ này còn trống không?
Mẫu câu liên quan
- 〜まま(に)— Cứ để nguyên như vậy ~ / theo như ~
座席が二つ、あいたままになっていた。
- 〜も〜ば〜も、〜— Vừa ~ vừa ~ (liệt kê cùng chiều)
まごもいればしんせきもたくさんいます。
- 〜いじょう(は)、〜— Đã ~ thì (tất nhiên phải) ~
たんとうになったいじょうはせきにんを持ちます。
