客
きゃく
nounN4
Nghĩa
khách
(EN) guest; visitor
Ví dụ
みせにきゃくがたくさんいます。
Trong quán có nhiều khách.
Mẫu câu liên quan
- 〜てこそ— Chính nhờ ~ mới ~
こだわりはお客に伝わってこそ意味をなす。
- 〜以上(は)— Đã như vậy thì ~ / một khi đã ~
その店には客は10人以上はいなかった。
きゃく
khách
(EN) guest; visitor
Trong quán có nhiều khách.
こだわりはお客に伝わってこそ意味をなす。
その店には客は10人以上はいなかった。