空く
すく
verbN4
Nghĩa
vắng (người)
(EN) to become less crowded; to thin out; to get empty
Ví dụ
電車がすいています。
Tàu đang vắng.
Mẫu câu liên quan
- 〜ていきます— ~ dần đi / tiếp diễn xa dần
日本の子どもはすくなくなっていきます。
- 〜くて、〜— Vừa ~ vừa ~ (nối tính từ い)
このパンはやすくておいしいです。
すく
vắng (người)
(EN) to become less crowded; to thin out; to get empty
Tàu đang vắng.
日本の子どもはすくなくなっていきます。
このパンはやすくておいしいです。