老い
おい
na-adjectiveN3
Nghĩa
tuổi già
(EN) old age; ageing; aging
Ví dụ
少年老い易く学成り難し。
Tuổi trẻ dễ qua đi, việc học khó thành.
Mẫu câu liên quan
- 〜につけ(て)— Mỗi khi ~ (lại nghĩ đến)
これ、私につけておいておいて下さい。
- 〜かわりに— Thay vì ~ / để bù lại ~
この店は高いかわりにおいしいです。
- 〜わりに(は)、〜— So với ~ thì (lại không tương xứng)
この店はねだんのわりにおいしいです。
