苦痛
くつう
nounN3
Nghĩa
cổn đao đau đớn
(EN) pain; agony; suffering
Ví dụ
彼の顔は苦痛でいがんだ。
Khuôn mặt anh ấy nhăn lại vì đau đớn.
Mẫu câu liên quan
- 〜ぬきで/ぬきに— Bỏ qua ~, không tính ~
朝食抜きで働くのは苦痛であった。
くつう
cổn đao đau đớn
(EN) pain; agony; suffering
Khuôn mặt anh ấy nhăn lại vì đau đớn.
朝食抜きで働くのは苦痛であった。