疲れ
つかれ
nounN3
Nghĩa
sự mệt mỏi
(EN) tiredness; fatigue
Ví dụ
お疲れでしょうね。
Chắc bạn mệt mỏi rồi nhỉ.
Mẫu câu liên quan
- 〜あまり(に)— Vì quá ~ mà ~
私はあまりに疲れているので走れない。
- 〜ぎみ— Hơi có chiều hướng ~
さいきんつかれぎみです。
- さすがに〜— Quả không hổ danh là ~ / dù vậy thì cũng ~
毎日まつりだとさすがにつかれます。
