毒
どく
nounN3
Nghĩa
độc dược
(EN) poison; toxicant; venom
Ví dụ
心配は身の毒。
Lo lắng có hại cho sức khỏe.
Mẫu câu liên quan
- 〜ずにはいられない— Không thể không ~
彼を気の毒におもわずにはいられない。
- 〜どころか— Đừng nói là ~, ngay cả ~ cũng
雨はやむどころかいよいよひどくなった。
- 〜いっぽうだ— Ngày càng ~ (theo một chiều hướng)
おせんはひどくなるいっぽうです。
