退く
どく
verbN3
Nghĩa
rút lui
(EN) to step aside; to move (out of the way); to make way
Ví dụ
進むべきか退くべきか、はっきりとはわからなかった。
Nên tiến hay nên lùi, tôi không rõ nữa.
Mẫu câu liên quan
- 〜どころか— Đừng nói là ~, ngay cả ~ cũng
雨はやむどころかいよいよひどくなった。
- 〜いっぽうだ— Ngày càng ~ (theo một chiều hướng)
おせんはひどくなるいっぽうです。
