腹
はら
nounN3
Nghĩa
bụng
(EN) abdomen; belly; stomach
Ví dụ
背に腹は代えられぬ。
Bụng làm dạ chịu.
Mẫu câu liên quan
- 〜には及ばない— Không cần thiết phải ~ đến mức đó
この事で何も腹を立てるには及ばない。
- 〜上で— Sau khi ~, trên cơ sở ~
広大な氷の上では腹ばいになって寝る。
- 〜のももっともだ— Đúng là ~ cũng phải thôi
彼が彼女に腹を立てるのももっともだ。
